Thiết Bị Phân Tích Điện Năng Fluke 435 II

Tình trạng: Còn hàng
Mã sản phẩm: FLUKE-435-II
Hãng sản xuất: FLUKE
Loại: Cầm tay

Thiết bị phân tích điện năng Fluke 435 II – một trong những thiết bị đo lường, phân tích điện không thể thiếu trong lĩnh vực kiểm soát năng lượng điện cũng như trong việc đánh giá chất lượng điện giúp bạn luôn sẵn sàng cho bất kỳ vấn đề nào xảy ra tại nhà máy, giảm thiểu hư hỏng thiết bị điện do các vấn đề về chất lượng điện gây ra. Được trang bị các chức năng chất lượng điện năng cao cấp và khả năng tính năng lượng thành tiền, không có bất cứ vấn đề gì về điện mà sản phẩm này không thể xử lý.

Các đặc điểm chính:
  • Hiệu suất của bộ đổi điện (Power Inverter Efficiency): Đo đồng thời điện năng đầu vào DC và điện năng đầu ra AC
  • Ghi dữ liệu chi tiết PowerWave: Ghi lại các giá trị RMS nhanh, hiển thị nửa chu kỳ và dạng sóng để mô tả đặc tính động cũng như xác minh sự tương tác giữa các giá trị điện áp, dòng điện và tần số của hệ thống điện (khởi động máy phát, chuyển UPS v.v.).
  • Tính tổn hao năng lượng (Energy Loss Calculator): Tính chính xác chi phí tài chính do tổn thất năng lượng thông qua công suất hữu công/vô công, công suất do mất cân bằng và sóng hài
  • Khắc phục sự cố thời gian thực: Phân tích xu hướng bằng cách dùng con trỏ và các công cụ zoom.
  • Với chuẩn an toàn cao nhất: chuẩn an toàn 600 V CAT IV/1000 V CAT III
  • Đo tất cả ba pha và dây trung tính: Với bốn đầu dò dòng điện linh hoạt kèm theo, với thiết kế mỏng, linh hoạt và được cải tiến để có thể sử dụng tiện lợi trong những địa điểm chật hẹp nhất.
  • Xem các đồ thị và tạo báo cáo: bằng phần mềm phân tích đi kèm.
  • Lập xu hướng tự động: Mọi giá trị đo luôn được ghi lại tự động mà không cần bất kỳ thiết lập nào.
  • Chức năng giám sát hệ thống (Monitor): Mười thông số chất lượng điện trên một màn hình theo tiêu chuẩn chất lượng điện EN50160.
  • Chức năng ghi dữ liệu (Logger): Được cấu hình cho bất kỳ điều kiện đo kiểm nào với bộ nhớ ghi tới 600 thông số tại chu kỳ lưu do người dùng chọn.

 


Liên hệ nhà phân phối ủy quyền chính hãng của Fluke tại Việt Nam để biết thêm thông tin về sản phẩm.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UNITEK

Hotline: 0946 999 975

Email: customer@unitekco.com 

Xem thêm
Thông số kỹ thuật sản phẩm
 
Model
Dải đo
Độ phân giải
Độ chính xác
Vôn
Vrms (ac+dc)
435-II
1 V đến 1000 V điện áp pha trung tính
0,01 V
± 0,1% điện áp danh định**** 
Vpk
 
1 V đỉnh đến 1400 V đỉnh
1 V
5% điện áp danh định
Hệ số đỉnh (CF) của điện áp
 
1,0 > 2,8
0,01
± 5 %
Vrms½
435-II
 
0,1 V
± 0,2% điện áp danh định
Vfund
435-II
 
0,1 V
± 0,1% điện áp danh định
Amps (độ chính xác không bao gồm độ chính xác của đầu kìm)
Amps (ac +dc)
i430-Flex 1x 
5 A đến 6000 A
1 A
± 0,5% ± 5 counts
i430-Flex 10x
0,5 A đến 600 A
0,1 A
± 0,5% ± 5 counts
1mV/A 1x
5 A đến 2000 A
1A
± 0,5% ± 5 counts
1mV/A 10x
0,5 A đến 200 A (chỉ ac)
0,1 A
± 0,5% ± 5 counts
Apk
i430-Flex 
8400 Apk 
1 Arms
± 5 %
1mV/A
5500 Apk
1 Arms
± 5 %
Hệ số đỉnh (CF) A
 
1 đến 10
0,01
± 5 %
Amps½
i430-Flex 1x 
5 A đến 6000 A 
1 A 
± 1% ± 10 counts 
i430-Flex 10x
0,5 A đến 600 A
0,1 A 
± 1% ± 10 counts
1mV/A 1x  
5 A đến 2000 A 
1A
± 1% ± 10 counts
1mV/A 10x
0,5 A đến 200 A (chỉ ac)
0,1 A
± 1% ± 10 counts
Afund
i430-Flex 1x 
5 A đến 6000 A
1 A
± 0,5% ± 5 counts 
i430-Flex 10x 
0,5 A đến 600 A
0,1 A
± 0,5% ± 5 counts
1mV/A 1x 
5 A đến 2000 A
1A
± 0,5% ± 5 counts
1mV/A 10x 
0,5 A đến 200 A (chỉ ac)
0,1 A
± 0,5% ± 5 counts
Hz
Hz
Fluke 435 tại 50 Hz danh định
42,500 Hz đến 57,500 Hz
0,001 Hz
± 0,01 Hz
Fluke 435 tại 60 Hz danh định 
51,000 Hz đến 69,000 Hz
0,001 Hz
± 0,01 Hz
Công suất
Watt (VA, var)
i430-Flex 
tối đa 6000 MW
0,1 W đến 1 MW
± 1% ± 10 counts
1mV/A
tối đa 2000 MW
0,1 W đến 1 MW
± 1% ± 10 counts
Hệ số công suất (Cos j/DPF)
 
0 đến 1
0,001
± 0,1% tại điều kiện tải danh định
Năng lượng
kWh (kVAh, kvarh)
i430-Flex 10x
Tùy thuộc vào tỷ lệ kìm đo và V danh định
± 1% ± 10 counts
Tổn hao năng lượng
i430-Flex 10x
Tùy thuộc vào tỷ lệ kìm đo và V danh định
± 1% ± 10 counts Không bao gồm độ chính xác điện trở đường dây
Sóng hài
Bậc sóng hài (n)
 
DC, nhóm bậc 1 đến 50: Các nhóm sóng hài theo IEC 61000-4-7
Bậc đa hài (n)
 
TẮT, nhóm bậc 1 đến 50: Nhóm phụ sóng hài và đa hài theo IEC 61000-4-7
Vôn
%f
0,0 % đến 100 %
0,1 %
± 0,1% ± n x 0,1 %
%r
0,0 % đến 100 %
0,1 %
± 0,1% ± n x 0,4 %
Tuyệt đối
0,0 đến 1000 V
0,1 V
± 5% *
THD
0,0 % đến 100 %
0,1 %
± 2,5 %
Amps
%f
0,0 % đến 100 %
0,1 %
± 0,1% ± n x 0,1 %
%r
0,0 % đến 100 %
0,1 %
± 0,1% ± n x 0,4 %
Tuyệt đối
0,0 đến 600 A
0,1 A
± 5% ± 5 counts
THD
0,0 % đến 100 %
0,1 %
± 2,5 %
Watt
%f hoặc %r 
0,0 % đến 100 %
0,1 %
± n x 2%
Tuyệt đối
Tùy thuộc vào tỷ lệ kìm đo và V danh định 
± 5% ± n x 2 % ± 10 counts
THD
0,0 % đến 100 %  
0,1 %
± 5 %
Góc pha
 
-360° đến +0°
± n x 1°
Mức nhấp nháy
Plt, Pst, Pst(1 phút), Pinst
 
0,00 đến 20,00
0,01
± 5 %
Mất cân bằng
Vôn
%
0,0 % đến 20,0 %
0,1 %
± 0,1 %
Amps
%
0,0 % đến 20,0 %
0,1%
± 1 %
Truyền tín hiệu đường dây
Mức ngưỡng
 
Ngưỡng, giới hạn và khoảng thời gian truyền tín hiệu có thể lập trình cho hai tần số truyền tín hiệu
Tần số truyền tín hiệu
 
60 Hz đến 3000 Hz
0,1 Hz
 
V% tương đối
 
0 % đến 100 %
0,10 %
± 0,4 %
V3s tuyệt đối (trung bình 3 giây)
 
0,0 V đến 1000 V
0,1 V
± 5 % điện áp danh định
 
Thông số kỹ thuật chung
Vỏ Thiết kế chắc chắn, chống va đập với vỏ bảo vệ tích hợp. Chống chịu bụi và nước nhỏ giọt đạt chuẩn IP51 theo IEC60529 khi sử dụng ở vị trí đứng nghiêng. Va đập và rung: Va đập 30 g, rung: 3 g đường hình sin, ngẫu nhiên 0,03 g2 /Hz theo MIL-PRF-28800F Class 2
Màn hình Độ sáng: thông thường 200 cd/m 2 khi sử dụng bộ nguồn, trung bình 90 cd/m 2 khi sử dụng nguồn pin. Kích thước: 127 mm x 88 mm (đường chéo 153 mm/6,0 in). Độ phân giải LCD: 320 x 240 pixel. Độ tương phản và độ sáng: người dùng có thể điều chỉnh, đã bù nhiệt độ
Bộ nhớ Thẻ SD 8GB (tuân thủ SDHC, đã định dạng FAT32) tiêu chuẩn, tùy chọn lên tới 32GB. Lưu màn hình và bộ nhớ đa dữ liệu để lưu trữ dữ liệu kèm số đo (tùy thuộc vào dung lượng bộ nhớ)
Đồng hồ thời gian thực Nhãn ngày và giờ (time stamp) cho chế độ Xu hướng, hiển thị Điện áp quá độ, Giám sát hệ thống và ghi lại sự kiện
 
Môi trường
Nhiệt độ hoạt động 0 °C ~ +40 °C; +40 °C ~ +50 °C không bao gồm pin
Nhiệt độ bảo quản -20 °C ~ +60 °C
Độ ẩm +10 °C ~ +30 °C: 95% RH không ngưng tụ +30 °C ~ +40 °C: 75% RH không ngưng tụ +40 °C ~ +50 °C: 45% RH không ngưng tụ
Độ cao hoạt động tối đa Lên tới 2.000 m (6666 ft) đối với CAT IV 600 V, CAT III 1000 V Lên tới 3.000 m (10.000 ft) đối với CAT III 600 V, CAT II 1000 V Độ cao lưu trữ tối đa 12 km (40.000 ft)
Tính tương thích điện-từ (EMC) EN 61326 (2005-12) cho chuẩn an toàn phát xạ và miễn nhiễm
Giao diện USB B mini, cổng USB cách ly để kết nối máy tính an toàn, khe cắm thẻ SD ở phía sau pin của thiết bị

Bảo Hành: Sản phẩm được bảo hành chính hãng 1 năm
Demo: Hỗ trợ demo miễn phí tại nhà máy/công trình (đối với một số sản phẩm). Vui lòng liên hệ hotline để được hướng dẫn hoặc tham khảo Chính sách Demo để biết thêm chi tiết.

Sản phẩm liên quan Xem thêm sản phẩm

Ampe Kìm AC/DC Amprobe ACDC-54NAV
Ampe Kìm AC/DC Amprobe ACDC-54NAV
Ampe Kìm AC/DC Amprobe ACDC-54NAV
Ampe Kìm AC/DC Amprobe ACDC-54NAV
Ampe Kìm AC/DC Amprobe ACDC-54NAV
Ampe Kìm AC/DC True RMS Amprobe 320
Ampe Kìm AC/DC True RMS Amprobe 320
Ampe Kìm AC/DC True RMS Amprobe 320
Ampe Kìm AC/DC True RMS Amprobe 320
Ampe Kìm AC/DC True RMS Amprobe 320
Ampe Kìm AC/DC True RMS Amprobe 330
Ampe Kìm AC/DC True RMS Amprobe 330
Ampe Kìm AC/DC True RMS Amprobe 330
Ampe Kìm AC/DC True RMS Amprobe 330
Ampe Kìm AC/DC True RMS Amprobe 330
Ampe Kìm Amprobe ACD-10 PLUS 600A
Ampe Kìm Amprobe ACD-10 PLUS 600A
Ampe Kìm Amprobe ACD-10 PLUS 600A
Ampe Kìm Amprobe ACD-10 PLUS 600A
Ampe Kìm Amprobe ACD-3300 IND
Ampe Kìm Amprobe ACD-3300 IND
Ampe Kìm Amprobe ACD-3300 IND
Ampe Kìm Amprobe ACD-3300 IND
Ampe Kìm Amprobe ACD-3300 IND
Ampe Kìm Amprobe ACDC-52NAV
Ampe Kìm Amprobe ACDC-52NAV
Ampe Kìm Amprobe ACDC-52NAV
Ampe Kìm Amprobe ACDC-52NAV