ThemeSyntaxError

Máy Đo Điện Trở Cách Điện Cao Áp Fluke 1535

36,936,000₫
Tình trạng: Còn hàng
Mã sản phẩm: FLUKE-1535/APAC
Hãng sản xuất: FLUKE
Loại: 2500V
Mua ngay

An toàn, nhanh chóng và chính xác

Kiểm tra cách điện định kỳ là bắt buộc để xác minh tính toàn vẹn của cuộn dây và cáp trong động cơ, máy biến áp, công tắc chuyển mạch và các thiết bị điện để giữ an toàn cho tài sản và con người.

 

Fluke 1535 và Fluke 1537 có thể thực hiện kiểm tra cách điện chính xác và nhanh chóng, cung cấp các chức năng nâng cao như điện áp đoạn đường nối, chỉ số phân cực, tỷ lệ hấp thụ điện môi và Tính toán tự động tốc độ phóng điện môi (Fluke 1537), giúp hiệu quả tìm ra các khuyết tật chẳng hạn như một phần hoặc tổng thể độ ẩm và bụi bẩn, sự cố cách điện và quá nhiệt nghiêm trọng và lão hóa thiết bị

 

Đặc điểm nổi bật của Fluke 1535:

- Dải đo điện trở cách điện lên đến 500 GΩ

- Thiết kế để đo nhanh chóng, cho số đo điện trở nhanh & ổn định hơn, hiệu năng cao hơn

- Tự động tính toán chỉ số phân cực (Polarization index -PI) và Tỉ số hấp thụ điện môi (Dielectric Absorption Ratio – DAR)

- Ít tiêu hao nguồn: Có thể thực hiện 1300 phép đo ở mức điện áp 2500V, và 6500 lần ở mức 250V *

- Thiết kế an toàn cao với chức năng cảnh báo điện áp, đáp ứng chuẩn CAT IV 600V

- Đáp ứng môi trường khắc nghiệt trong công nghiệp, vẫn có thể hoạt động tốt ở nhiệt độ 50 °C và độ ẩm 80%, que đo và giắc cắm được thử nghiệm để sử dụng 30,000 lần

 

 

Liên hệ nhà phân phối ủy quyền chính hãng của Fluke tại Việt Nam để biết thêm thông tin về sản phẩm.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UNITEK

Hotline: 0946 999 975

Email: customer@unitekco.com 

Xem thêm

Thông số kỹ thuật: Máy Đo Điện Trở Cách Điện Fluke 1535/1537 2500V (Megaohm kế cao áp)

Thông số kỹ thuật chung 
Màn hình 73.5 mm x 104 mm
Pin  8 pin kiềm AA, IEC LR6
Kích thước (C x R x D) 184 mm x 211 mm x 93 mm
Khối lượng 1.3 kg
Nhiệt Độ  
Nhiệt độ hoạt động -10 °C  đến +50 °C
Nhiệt độ bảo quản -20 °C  đến +60 °C 
Độ ẩm hoạt động Không ngưng tụ (
  ≤80 % RH (10 °C đến 30 °C) 
  ≤50 % RH (30 °C đến 50 °C) 
Độ cao  
Độ cao hoạt động 2000 m
Độ cao bảo quản 12000 m
Xếp hạng bảo vệ quá áp CAT IV 600 V 
An Toàn  
Tổng Quát IEC 61010-1, pollution degree 2 
  IEC 61010-2-033: CAT IV 600 V
  IEC 61557-1 
Đo điển trở cách điện IEC 61557-2
Hiệu quả phép đo bảo vệ IEC 61557-16
Xếp hạng IP IEC 60529 IP40
Tương thích điện từ (EMC)  
Quốc tế IEC 61326-1: Môi trường điện từ cho thiết bị đo cầm tay
  IEC 61326-2-2 CISPR 11: Group 1, Class A 

Nhóm 1: Thiết bị đã cố ý tạo ra và / hoặc sử dụng năng lượng tần số vô tuyến được ghép nối dẫn cần thiết cho chức năng bên trong của chính thiết bị.
Loại A: Thiết bị phù hợp để sử dụng cho tất cả các cơ sở không phải trong gia đình và những cơ sở kết nối trực tiếp với mạng cấp điện hạ áp cung cấp cho các tòa nhà được sử dụng cho mục đích sinh hoạt. Có thể có những khó khăn tiềm ẩn trong việc đảm bảo tính tương thích điện từ trong các môi trường khác do nhiễu dẫn và nhiễu bức xạ.
Lưu ý: Thiết bị này không được thiết kế để sử dụng trong môi trường dân cư và có thể không bảo vệ đầy đủ cho việc thu sóng vô tuyến trong những môi trường như vậy.

Độ chính xác của máy đo được chỉ định trong một năm sau khi hiệu chuẩn ở nhiệt độ hoạt động từ 10 ° C đến 30 ° C. Đối với nhiệt độ hoạt động ngoài dải (-10 ° C đến + 10 ° C và + 30 ° C đến + 50 ° C), thêm ± 0,25% mỗi ° C, ngoại trừ trên dải 20%, thêm ± 1% mỗi ° C .   
Phép đo điện trở cách điện      
Điện áp thử nghiệm Dải đo Độ phân giải Độ chính xác (sai số)
250V   Không có dữ liệu Không có dữ liệu
200 đến 500 kΩ  1 kΩ  0.05
0.50 MΩ đến 5.00 MΩ  10 kΩ  0.05
5.0 MΩ đến 50.0 MΩ  100 kΩ  0.05
50 MΩ đến 500 MΩ  1 MΩ  0.05
0.50 GΩ đến 5.00 GΩ  10 MΩ  0.05
5.0 GΩ đến 50.0 GΩ  500 MΩ  0.2
>50 GΩ  Không có dữ liệu Không có dữ liệu
500 V   Không có dữ liệu Không có dữ liệu
200 đến 500 kΩ  1 kΩ  0.05
0.50 MΩ đến 5.00 MΩ  10 kΩ  0.05
5.0 MΩ đến 50.0 MΩ  100 kΩ 0.05
50 MΩ đến 500 MΩ  1 MΩ 0.05
0.50 GΩ đến 5.00 GΩ 10 MΩ 0.05
5.0 GΩ đến 10.0 GΩ  100 MΩ 0.05
10.0 GΩ đến 50.0 GΩ  500 MΩ 0.2
50 GΩ đến 100 GΩ  5 GΩ  0.2
>100 GΩ  Không có dữ liệu Không có dữ liệu
1000 V    Không có dữ liệu Không có dữ liệu
200 đến 500 kΩ  1 kΩ  0.05
0.50 MΩ đến 5.00 MΩ   10 kΩ  0.05
5.0 MΩ đến 50.0 MΩ  100 kΩ  0.05
50 MΩ đến 500 MΩ  1 MΩ  0.05
0.50 GΩ đến 5.00 GΩ 10 MΩ 0.05
5.0 GΩ đến 20.0 GΩ 100 MΩ 0.05
20.0 GΩ đến 50.0 GΩ 500 MΩ 0.2
50 GΩ đến 200 GΩ  5 GΩ 0.2
>200 GΩ  Không có dữ liệu Không có dữ liệu
2500 V   Không có dữ liệu Không có dữ liệu
200 đến 500 kΩ  1 kΩ 0.05
0.50 MΩ đến 5.00 MΩ   10 kΩ  0.05
5.0 MΩ đến 50.0 MΩ 100 kΩ  0.05
50 MΩ đến 500 MΩ  1 MΩ 0.05
0.50 GΩ đến 5.00 GΩ 10 MΩ 0.05
5.0 GΩ đến 50.0 GΩ 100 MΩ 0.05
50 GΩ đến 500 GΩ 5 GΩ 0.2
>500 GΩ Không có dữ liệu Không có dữ liệu

 

Dải đo biểu đồ thanh: 0 Ω đến 1 TΩ sai số điện áp thử cách điện: -0 %, +10 % với 1 mA dòng tải Tốc độ sạc cho tải điện dung: 5 s/μF Tốc độ xả cho tải điện dung: 1.5 s/μF

 

  Dải đo Độ chính xác (sai số)
Đo dòng rò 1 nA đến 2 mA  ±(20 % + 2 nA) 
Đo điện dung 0.01 μF đến 2.00 μF ±(15 % rdg + 0.03 μF) 
iện áp thử nghiệm cho điện trở cách điện 250 V đến 2500 V  ±(3 % + 3 V) 
Cảnh báo mạch điện đã cấp nguồn Ngưỡng cảnh báo  
>30V  
Hẹn giờ (chỉ có trên F1537) Dải đo Độ phân giải
0 đến 99 min

Cài đặt: 1 min

Cảnh báo: 1 s

 

 

Dòng ngắn mạch  
F1535 >2mA
F1537 >5mA

 

Đo ACV/DCV/điện trở(chỉ trên 1537)      
Chức năng Dải đo Độ phân giải Độ chính xác
±(% rdg + dgt)
VAC 0 V đến 600.0 V 0.1 V ±(2 % +10) (45 Hz đến 500 Hz)
VDC 0 V đến 600.0 V 0.1 V ±(2 % + 10)
Điện trở

0 Ω đến 600.0 Ω 0.1 Ω ±(2 % + 10)
Tên model Bao gồm:
FLUKE 1535
  • Bộ que đo với kẹp cá sấu
  • Túi đựng mềm
  • Hướng dẫn sử dụng

***Thiết bị này có thể mua kèm thêm các phụ kiện khác để mở rộng chức năng. Vui lòng liên hệ chúng tôi ở thông tin bên dưới để được tư vấn thêm.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UNITEK
Hotline: 0946 999 975 (Mr. Dũng)

Bảo Hành: Sản phẩm được bảo hành chính hãng 1 năm
Demo: Hỗ trợ demo miễn phí tại nhà máy/công trình (đối với một số sản phẩm). Vui lòng liên hệ hotline để được hướng dẫn hoặc tham khảo Chính sách Demo để biết thêm chi tiết.